TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI SÁCH PHONG THỦY

TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI SÁCH PHONG THỦY

A. HÌNH THẾ PHÁI (LOAN ĐẦU)

I. Loan Đầu Hình Thế

  1. Ngọc Tủy Chân Kinh – Trương Tử Vi | 《玉髓真经》 张子微著

  2. Địa Học – Thẩm Cảo | 《地学》 沈镐著

  3. Hám Long Kinh Nghi Long Kinh Phê Chú Hiệu Bổ – Vinh Tích Huân | 《撼龙经疑龙经批注校补》 荣锡勋著

  4. Nhất Quán Kham Dư: Dương Tằng Địa Lý Gia Truyền Tâm Pháp Tiệp – Đường Tông Canh | 《一贯堪舆-杨曾地理家传心法捷》 唐宗庚著

  5. Lưu Quốc Sư Địa Lý Chân Truyền – Lưu Quốc Sư | 《刘国师地理真传》 刘国师著

  6. Nhạc Sơn Thiên Địa Lý Thư – Lai Mộc Thần | 《乐山篇地理书》 来木臣著

  7. Bí Truyền Thủy Long Kinh – Tưởng Đại Hồng | 《秘传水龙经》 蒋大鸿著

  8. Tầm Long Điểm Huyệt Toàn Tập – Bản trân tàng | 《寻龙点穴全集》 珍藏本

  9. Tầm Long Điểm Huyệt Mộ Tướng Phong Thủy – Bất Quá Ngũ | 《寻龙点穴墓相风水》 不过五著

  10. Giản Minh Địa Học Kham Dư Tiết Bí – Uông Chí Y | 《简明地学堪舆泄秘》 汪志伊著

  11. Địa Lý Sơn Dương Chỉ Mê – Chu Cảnh Nhất | 《地理山洋指迷》 周景一著

  12. Tích Kính Tập – Lý Mặc Trai | 《辟径集》 李默斋著

  13. Hiện Đại Phong Thủy Học Loan Đầu Tổng Luận – Khương Quốc Uy | 《现代风水学峦头总论》 姜国威著

  14. Tầm Long Bí Quyết – Cao Ẩn Tiên tàng bản | 《寻龙秘诀》 高隐仙藏

  15. Đồ Giải Tuyết Tâm Phú – Bạch Hạc Minh | 《图解雪心赋》 白鹤鸣著

  16. Địa Lý Đạm Chế Lục – Viên Thủ Định | 《地理啖庶录》 袁守定著

  17. Địa Lý Sa Thủy Huyệt Pháp | 《地理砂水穴法》

  18. Địa Lý Vạn Sơn Đồ | 《地理万山图》

  19. Tiên Gia Cứu Bần Thuật Sưu Địa Linh – Bạch Vân Sơn Nhân | 《仙家救贫术搜地灵》 白云山人著

  20. Hoàng Nang Huyệt Tủy – Trình Thiên Chiêu diễn dịch | 《黄囊穴髓》 程天昭演绎

  21. Địa Lý Hợp Tông | 《地理汇宗》

  22. Bình Sa Địa Lý Ngọc Hàm Kinh Thích Nghĩa – Khâu Vu Triển | 《平砂地理玉函经释义》 邱于展著

  23. Địa Lý Điểm Huyệt Đại Toàn – Hứa Đạm Viên đính chính | 《地理点穴大全》 许澹园订

  24. Địa Lý Toàn Thư – Lưu Bá Ôn | 《地理全书》 刘伯温著

  25. Lập Trạch An Phần Phong Thủy Bí Truyền – Lê Hạo Hiền | 《立宅安坟风水秘传》 黎浩贤著

  26. Tướng Mộ Tướng Trạch Thuật (Bản Tứ Khố) | 《相墓相宅术》 (四库本)

  27. Bình Sa Ngọc Thước Kinh – Lưu Bỉnh Trung (nguyên tác), Lý Phong (biên) | 《平砂玉尺经》 刘秉忠原著,李峰编

  28. Kham Dư Bí Cấp Kỳ Thư – Lưu Bá Ôn | 《堪舆秘笈奇书》 刘伯温著

  29. Tân Chú Tuyết Tâm Phú – Hà Thông Minh | 《新注雪心赋》 何聪明著

  30. Loan Đầu Tinh Nghĩa – Lý Mặc Trai | 《峦头精义》 李默斋著

  31. Loan Đầu Phong Thủy Đại Phá Dịch – Trương Kiện Dân | 《峦头风水大破译》 张健民著

  32. Địa Lý Loan Đầu Thực Vụ (Thượng Trung Hạ) – Chung Nghĩa Minh | 《地理峦头实务》(上中下) 钟义明著

  33. Tăng Đính Đài Loan Địa Lý Đồ Ký – Chung Nghĩa Minh | 《增订台湾地理图记》 钟义明著

  34. Vương Phái Phong Thủy Học: Loan Đầu Tinh Nghĩa – Vương Tùng Hàn | 《王派风水学-峦头精义》 王松寒著

  35. Địa Lý Trác Ngọc Phủ Loan Đầu Quát Ca – Trương Cửu Nghi tăng thích | 《地理琢玉斧峦头括歌》 张九仪增释

  36. Địa Lý Tiệp Kính Bí Đoán – Trương Triết Minh | 《地理捷径秘断》 张哲鸣著

  37. Âm Dương Trạch Bảo Giám – Tô Lập Dân | 《阴阳宅宝鉴》 苏立民著

  38. Nhất Thiện Địa Lý Chân Quyết – Diệu Ma Tuệ Độ | 《一善地理真诀》 妙摩慧度著

  39. Giả Nhật Tầm Long Ký – Khương Kiện Hiền | 《假日寻龙记》 姜健贤著

  40. Địa Lý Tâm Pháp: Tầm Địa Ngũ Yếu Tiệp Quyết Đạo Độc – Hứa Nhân Văn chú, Trương Kiến Dân biên | 《地理心法-寻地五要捷诀道读》 许人文注 张建民编

  41. Địa Lý Nang Kim Tập Chú: Ký Sư Khẩu Quyết Tiết Văn – Chương Cống, Lưu Khiêm | 《地理囊金集注-记师口诀节文》 章贡、刘谦著

  42. Đàm Thiên Túng Lưu Đề: Ô Mông Cát Chân Quyết – Lưu Nhược Cốc Thiên Kim Phú | 《谭天纵留题-乌蒙吉真诀-刘若谷千金赋》

  43. Bổn Địa Khương Lưu Đề | 《本地姜留题》

  44. Phong Thủy Tầm Long Quyết | 《风水寻龙诀》

  45. Hám Long Kinh – Dương Quân Tùng | 《撼龙经》 杨筠松著

  46. Nghi Long Kinh – Dương Quân Tùng | 《疑龙经》 杨筠松著

  47. Tiết Thiên Cơ – Liêu Vũ | 《泄天机》 廖禹著

  48. Bí Truyền Liêu Công Họa Giáp Bát Sa Kinh – Liêu Vũ | 《秘传廖公画夹拨砂经》 廖禹著

  49. Địa Lý Âm Dương Bí Lục – Tô Lập Dân | 《地理阴阳秘录》 苏立民著

  50. Địa Lý Thiên Cơ Hội Nguyên – Từ Thí Khả | 《地理天机会元》 徐试可著

  51. Địa Lý Đại Thành: Sơn Pháp Toàn Thư – Diệp Cửu Thăng | 《地理大成-山法全书》 叶九升著

  52. Tinh Hiệu Địa Lý Nhân Tử Tu Tri – Từ Thiện Kế, Từ Thiện Thuật | 《精校地理人子须知》 徐善继、徐善述著


B. LÝ KHÍ PHÁI

II. Huyền Không Chính Pháp

  1. Thanh Nang Kinh – Hoàng Thạch Công | 《青囊经》 黄石公著

  2. Thanh Nang Tự – Tăng Cầu Kỷ | 《青囊序》 曾求己著

  3. Thanh Nang Áo Ngữ – Dương Quân Tùng | 《青囊奥语》 杨筠松著

  4. Thiên Ngọc Kinh – Dương Quân Tùng | 《天玉经》 杨筠松著

  5. Đô Thiên Bảo Chiếu Kinh – Dương Quân Tùng | 《都天宝照经》 杨筠松著

  6. Địa Lý Biện Chính – Tưởng Đại Hồng | 《地理辨正》 蒋大鸿著

  7. Thủy Long Kinh – Tưởng Đại Hồng | 《水龙经》 蒋大鸿著

  8. Thiên Nguyên Ngũ Ca – Tưởng Đại Hồng | 《天元五歌》 蒋大鸿著

  9. Quy Hậu Lục – Tưởng Đại Hồng | 《归厚禄》 蒋大鸿著

  10. Thiên Nguyên Dư Nghĩa – Tưởng Đại Hồng | 《天元余义》 蒋大鸿著

  11. Bình Sa Ngọc Thước Biện Ngụy – Tưởng Đại Hồng | 《平砂玉尺辨伪》 蒋大鸿著

  12. Dương Trạch Chỉ Nam – Tưởng Đại Hồng | 《阳宅指南》 蒋大鸿著

  13. Dương Trạch Thiên Nguyên Phú – Tưởng Đại Hồng | 《阳宅天元赋》 蒋大鸿著

  14. Dương Công Tích Tích Kim – Dương Quân Tùng | 《杨公滴滴金》 杨筠松著

III. Phái Phạm Nghi Tân – Điền Nam (tức Liên Thành Phái) Huyền Không Pháp

  1. Phong Thủy Nghiên Cứu – Đường Chính Nhất | 《风水的研究》 唐正一著

  2. Tăng Thích Địa Lý Băng Hải – Cao Thủ Trung | 《增释地理冰海》 高守中著

  3. Địa Lý Biện Chính Yết Ẩn | 《地理辨正揭隐》

  4. Kim Thị Địa Học Túy Thiên | 《金氏地学粹篇》

  5. Gia Tồn Huyền Không Đại Quái Địa Lý Bí Truyền | 《家存玄空大卦地理秘传》

  6. Huyền Không Thám Nguyên Lục | 《玄空探原录》

  7. Càn Khôn Pháp Khiếu – Phạm Nghi Tân | 《乾坤法窍》 范宜宾著

  8. Huyền Không Đại Ngũ Hành Chân Truyền Khẩu Quyết – Mượn danh Tưởng Đại Hồng | 《玄空大五行真传口诀 》 托名蒋大鸿著

IV. Phái Đàm Dưỡng Ngô – Huyền Không Lục Pháp

  1. Trung Quốc Tuyệt Học: Huyền Không Như Ý Lý Khí Chính Tông Nhập Môn Thâm Tạo – Trần Mộng Quốc | 《中国绝学、玄空如意理气正宗入门深造》 陈梦国著

  2. Huyền Không Bản Nghĩa – Đàm Dưỡng Ngô | 《玄空本义》 谈养吾著

  3. Địa Lý Biện Chính Dực – Vinh Tích Huân | 《地理辨正翼》 荣锡勋著

  4. Kham Dư Chính Kinh – Trần Chính Nho | 《堪舆正经》 陈正儒著

  5. Tân Huyền Không Tử Bạch Quyết – Triệu Cảnh Nghĩa (nguyên tác), Trương Thành Xuân (biên) | 《新玄空紫白诀》 赵景义原著、张成春编

  6. Địa Lý Biện Chính Bạch Thoại Chú Giải – Đàm Dưỡng Ngô (nguyên tác), Trần Thế Phạm (biên) | 《地理辨正白话注解》 谈养吾原著、陈世范编

  7. Thiên Nguyên Ngũ Ca Dương Trạch Thiên Chú Giải – Triệu Cảnh Nghĩa | 《天元五歌阳宅篇注解》 赵景义著

  8. Địa Lý Tiểu Bổ – Lưu Kiệt | 《地理小补》 刘杰著

  9. Biện Chính Phát Bí Sơ Cảo – Lưu Kiệt | 《辨正发秘初稿》 刘杰著

  10. Huyền Không Pháp Giám – Tăng Hoài Ngọc | 《玄空法鉴》 曾怀玉著

  11. Nguyên Vận Phát Vi – Lô Tác Chu | 《元运发微》 卢作周著

V. Phái Đặng Cung – Giang Tây Đại Huyền Không Ngũ Hành

  1. Địa Lý Tri Bản Kim Tỏa Bí – Đặng Cung (Mộng Giác) | 《地理知本金锁秘》 邓恭(梦觉)著

  2. Địa Lý Hoàng Kim Ốc – Đặng Cung (Mộng Giác) | 《地理黄金屋》 邓恭(梦觉)著

  3. Tưởng Đại Hồng Địa Lý Bí Quyết Cảo | 《蒋大鸿地理秘诀稿》

  4. Huyền Không Hà Lạc Tiên Hậu Thiên Tâm Pháp Bí Quyết (Tàng bản) | 《玄空河洛先后天心法秘诀》 藏本

  5. Cửu Kinh Hội Tụ – Lý Hạo Dương (tàng bản) | 《九经会聚》 李浩洋藏

  6. Tam Nguyên Địa Lý Sơn Thủy Khí Vận Ai Tinh Đồ Quyết – Trương Khánh (biên tập) | 《三元地理山水气运挨星图诀》 张庆辑

  7. Tân Tăng Đại Ngũ Hành Đồ Quyết (Thượng-Hạ) – Trương Khánh (biên tập) | 《新增大五行图诀》(上下) 张庆辑

  8. Tưởng Đại Hồng Tam Nguyên Áo Bí Thủ Sao Bản, La Kinh Giải, Bí Thụ Thiên – Đặng Cung | 《蒋大鸿三元奥秘手抄本》、《罗经解》、《秘授篇》 邓恭著

  9. Tưởng Công Dương Trạch Bí Thụ Thiên – Đặng Cung (Mộng Giác) | 《蒋公阳宅秘授篇》 邓恭(梦觉)著

VI. Phái Thái Mân Sơn – Quảng Đông Huyền Không

  1. Trung Châu Phái Huyền Không Học (Thượng-Hạ) – Vương Đình Chi | 《中州派玄空学》(上下) 王亭之著

  2. Địa Lý Tâm Nhãn Chỉ Yếu Chân Giải – Vương Đình Chi | 《地理心眼指要真解》 王亭之著

  3. Địa Học Thiết Cốt Bí – Ngô Sư Thanh | 《地学铁骨秘》 吴师青著

  4. Huyền Không Chân Bí – Từ Vũ Thần | 《玄空真秘》 徐宇辰著

  5. Địa Lý Biện Chính Cầu Chân – Thái Mân Sơn | 《地理辨正求真》 蔡岷山著

VII. Phái Chương Trọng Sơn – Vô Thường Phái Huyền Không Phi Tinh

  1. Huyền Không Tinh Tướng Địa Lý Học – Chung Nghĩa Minh | 《玄空星相地理学》 钟义明著

  2. Huyền Không Địa Lý Tùng Đàm (Tập 1 – 6) – Chung Nghĩa Minh | 《玄空地理丛谈》之一 至 之六 钟义明著

  3. Huyền Không Địa Lý Dật Thiên Tân Giải – Chung Nghĩa Minh | 《玄空地理逸篇新解》 钟义明著

  4. Huyền Không Địa Lý Đoán Quyết Hối Thiên – Chung Nghĩa Minh | 《玄空地理断诀汇篇》 钟义明著

  5. Huyền Không Địa Lý Khảo Nghiệm Chú Giải (Thượng Trung Hạ) – Chung Nghĩa Minh | 《玄空地理考验注解》(上中下) 钟义明著

  6. Thẩm Thị Huyền Không Học (Thượng-Hạ) – Thẩm Trúc Nhưng | 《沈氏玄空学》(上下) 沈竹礽

  7. Địa Lý Biện Chứng Quyết Yếu – Thẩm Trúc Nhưng | 《地理辨证抉要》 沈竹礽

  8. Thẩm Thị Huyền Không Học (Thượng Trung Hạ – Chú giải) – Bạch Hạc Minh | 《沈氏玄空学》(上中下) 白鹤鸣注本

  9. Huyền Không Tử Bạch Quyết Tinh Giải – Bạch Hạc Minh | 《玄空紫白诀精解》 白鹤鸣著

  10. Huyền Cơ Phú Phi Tinh Phú Tinh Giải – Bạch Hạc Minh | 《玄机赋飞星赋精解》 白鹤鸣著

  11. Phong Thủy Bí Truyền 100 Quyết – Bạch Hạc Minh | 《风水秘传100诀》 白鹤鸣著

  12. Thiên Lý Đệ Nhất Địa Lý Thư (Thượng-Hạ) – Phùng Nghiêm Trúc | 《天理第一地理书》(上下) 冯严筑著

  13. Cổ Dịch Huyền Không Học Tân Thám – Hồ Kinh Quốc | 《古易玄空学新探》 胡京国著

  14. Huyền Không Tinh Đoán – Hồ Kinh Quốc | 《玄空精断》 胡京国

  15. Đại Huyền Không Ai Tinh Thiên Tâm Thủy Pháp Chân Truyền – Trương Triết Minh | 《大玄空挨星天心水法真传》 张哲鸣著

  16. Đại Tam Nguyên Huyền Không Bí Chỉ Tả Tử Chân Truyền – Trương Triết Minh | 《大三元玄空秘旨些子真传》 张哲鸣著

  17. Đại Tam Nguyên Huyền Không Địa Linh Bí Cấp Đoán Quyết – Trương Triết Minh | 《大三元玄空地灵秘笈断诀》 张哲鸣著

  18. Tương Địa Chỉ Mê – Tưởng Đại Hồng | 《相地指迷》蒋大鸿著

  19. Thẩm Thị Địa Lý Nghi Nghĩa Đáp Vấn – Địa Lý Vấn Chính – Lý Sùng Ngưỡng biên | 《沈氏地理疑义答问-地理问正》 李崇仰编

  20. Huyền Không Chỉ Diệu – Kha Kiến Thành | 《玄空指妙》柯建成著

  21. Huyền Không Chỉ Vi – Kha Kiến Thành | 《玄空指微》柯建成著

  22. Thực Dụng Phong Thủy Học Bí Tịch Tổng Đoán – Khương Quốc Uy | 《实用风水学秘籍总断》姜国威著

  23. Sơn Cư Thủ Ký – Trần Tuyết Đào | 《山居手记》陈雪涛著

  24. Huyền Không Phong Thủy Chi Thiên Cơ Diệu Quyết – Trần Tuyết Đào | 《玄空风水之天机妙诀》陈雪涛著

  25. Phong Thủy Tuyển Vượng Bí Quyết – La Lượng | 《风水选旺秘诀》罗量著

  26. Phong Thủy Mộ Tướng Học – Khương Kiện Hiền | 《风水墓相学》姜健贤著

VIII. Phái Chu Tiểu Hạc – Huyền Không Tô Châu

  1. Địa Lý Biện Chính Bổ – Chu Tiểu Hạc | 《地理辨正补》 朱小鹤著

IX. Phái Thượng Ngu – Trương Tâm Ngôn – Huyền Không Lục Thập Tứ Quái

  1. Địa Lý Biện Chính Sơ Huyền Không Bí Chỉ Trích Bí – Hoàng Xuân Phát | 《地理辨正疏玄空秘旨摘秘》 黄春发著

  2. Tam Nguyên Lục Thập Tứ Quái Dụng Hào Pháp – Lâm Văn Tùng, Trần Di Thành | 《三元六十四卦用爻法》 林文松、陈怡诚合著

  3. Tam Nguyên Địa Lý Lục Thập Tứ Quái Vận Dụng – Lâm Văn Tùng, Trần Di Thành | 《三元地理六十四卦运用》林文松、陈怡诚合著

  4. Dịch Kinh Địa Lý Học – Ngô Minh Tu | 《易经地理学》 吴明修著

  5. Tam Nguyên Pháp Địa Lý Lý Khí Thám Nguyên – Ngô Minh Tu | 《三元法地理理气探原》吴明修著

  6. Dịch Kinh Tam Nguyên Địa Lý Xiển Vi – Ngô Minh Tu | 《易经三元地理阐微》 吴明修著

  7. Tam Nguyên Huyền Không Địa Lý Đường Áo (Bản trân tàng) | 《三元玄空地理堂奥》 珍藏本

  8. Tam Nguyên Huyền Không Đại Quái Bí Truyền – Vô Tế Sơn Nhân | 《三元玄空大卦秘传》无际山人著

  9. Tam Nguyên Địa Lý Sơn Thủy Tắc Yếu – Hiệp hội hợp biên | 《三元地理山水则要》协会合编

  10. Tam Nguyên Địa Lý Trừu Hào Hoán Tượng – Ngô Tương Ích, Tạ Minh Đạo | 《三元地理抽爻换象》吴相益、谢明道合著

  11. Phân Kim Tiết Khí Dụng Hào Đương Vận Bí Giải – Trương Lượng Khoáng | 《分金节气用爻当运秘解》张量矿著

  12. Huyền Không Đại Quái Cập Phi Tinh Tường Giải – Bạch Hạc Minh | 《玄空大卦及飞星详解》白鹤鸣著

  13. Huyền Không Phong Thủy Đột Phá Yếu Quyết – Hoàng Xuân Phát | 《玄空风水突破要诀》 黄春发著

  14. Tam Nguyên Địa Lý Giảng Nghĩa – Lâm Quốc Hùng | 《三元地理讲义》 林国雄著

  15. Phong Thủy Hoạt Huyệt Kiến Tạo Chân Quyết – Trương Lượng Khoáng | 《风水活穴建造真诀》张量矿著

  16. Tam Nguyên Dịch Kinh Địa Lý Giao Cấu Pháp Quyết Bí Cấp (Thượng-Hạ) – Trương Lượng Khoáng | 《三元易经地理交媾法诀秘笈》(上下) 张量矿著

  17. Kỳ Môn Tam Nguyên Trực Chỉ (Thượng-Hạ) – Dư Thắng Đường | 《奇门三元直指》(上下) 余胜唐

  18. Huyền Không Bí Chỉ – Trực Thấu Huyền Cơ – Trần Chiêu Hữu | 《玄空秘旨-直透玄机》陈昭有著

  19. Huyền Không Chân Giải – Nhập Môn Yếu Quyết – Lưu Lai Bình | 《玄空真解-入门要诀》 刘来平著

  20. Huyền Không Chân Giải – Địa Lý Kinh Điển Phê Luận – Hựu Nguyên Tử | 《玄空真解-地理经典批论》 又元子著

  21. Huyền Không Chân Giải – Huyền Không Hốt Luân Ngữ – Hựu Nguyên Tử Tôn | 《玄空真解-玄空囫囵语》 又元子孙著

  22. Huyền Không Chân Giải – Thiên Nguyên Ca Phê Luận – Hựu Nguyên Tử Tôn | 《玄空真解-天元歌批论》又元子孙著

  23. Huyền Không Chân Giải – Quy Hậu Lục – Hựu Nguyên Tử Tôn | 《玄空真解-归厚录》又元子孙著

  24. Huyền Không Chân Giải – Dương Trạch Giác – Hựu Nguyên Tử Tôn | 《玄空真解-阳宅觉》又元子孙著

  25. Huyền Không Đại Quái Bí Quyết – Tôn Trường Canh | 《玄空大卦秘诀》孙长庚著

X. Phái Doãn Nhất Thược – Huyền Không Tương Sở

  1. Địa Lý Tứ Bí Toàn Thư – Doãn Nhất Thược | 《地理四秘全书》 尹一勺著

XI. Phái Chung Cửu Hoa – Ngọc Hàm Thông Bí Huyền Không Pháp

  1. Ngọc Hàm Thông Bí – Nguyên tác | 《玉函通秘》原著

  2. Ngọc Hàm Thông Bí – Thôi Hối Tân hiệu bản | 《玉函通秘》崔汇滨校本

XII. Long Môn Bát Cục (Phái Tiên Hậu Thiên)

  1. Chính Tam Nguyên Dương Công Tổ Sư Tâm Pháp – Dương Cứu Bần | 《正三元杨公祖师心法》 杨救贫著

  2. Tam Nguyên Địa Lý Tứ Quyết Tinh Luận – Trần Khải Thuyên | 《三元地理四诀精论》 陈启铨著

  3. Phong Thủy Phong Thái Lục – Trần Khải Thuyên | 《风水风采录》 陈启铨著

  4. Địa Lý Càn Khôn Quốc Bảo – Dương Tạng Hoa | 《地理乾坤国宝》 杨藏华著

  5. Tam Nguyên Địa Lý Quan Thủy Điểm Địa Pháp – Trang Văn Thọ | 《三元地理观水点地法》 庄文寿著

  6. Địa Lý Đặc Quyết – Trương Uyên Lý | 《地理特诀》 张渊理著

  7. Tam Nguyên Kham Dư Hoàng Kim Đoán – Trang Văn Thọ | 《三元堪舆黄金断》 庄文寿著

  8. Địa Lý Càn Khôn Quốc Bảo Bình Chú – Trần Khải Thuyên | 《地理乾坤国宝评注》 陈启铨著

  9. Càn Khôn Quốc Bảo Long Môn Bát Cục Đồ Giải – Lâm Chí Vinh | 《乾坤国宝龙门八局图解》林志荣著

XIII. Tam Hợp Tứ Đại Cục – Can Chi Sinh Vượng Mộ

  1. Địa Lý Thực Dụng Tập – Chung Nghĩa Minh | 《地理实用集》钟义明著

  2. Âm Dương Trạch Đoán Quyết – Diệu Ma Tuệ Độ | 《阴阳宅断诀》妙摩慧度著

  3. Phong Thủy Chỉ Nam – Diệu Ma Tuệ Độ | 《风水指南》 妙摩慧度著

  4. Tam Nguyên Tam Hợp Địa Lý Tinh Luận – Hoàng Xuân Lâm | 《三元三合地理精论》黄春霖著

  5. Địa Lý Tứ Đạn Tử | 《地理四弹子》

  6. Phong Thủy Dự Trắc – Lý Uyên | 《风水预测》 李渊著

  7. Địa Lý Hội Tông – Nguyên Nữ Thanh Nang Hải Giác Kinh | 《地理汇宗-元女青囊海角经》

  8. Lập Trạch An Phần Phong Thủy Bí Truyền – Lê Hạo Hiền | 《立宅安坟风水秘传》 黎浩贤著

  9. Địa Lý Chính Tông – NXB Dân tộc Quảng Tây | 《地理正宗》 广西民族出版社辑

  10. Địa Lý Ngũ Quyết – Triệu Cửu Phong | 《地理五诀》 赵九峰著

  11. Phong Thủy Chiếu Yêu Kính – Lao Đại Cương | 《风水照夭镜》 劳大刚著

  12. Địa Lý Âm Dương Toản Yếu – Đặng Sĩ Tùng | 《地理阴阳纂要》邓士松著

  13. Địa Lý Học Tân Nghĩa – Du Nhân Vũ | 《地理学新义》俞仁宇著

  14. Tăng Bổ Lý Khí Đồ Thư – Chu Thuần Dung | 《增补理气图书》 周淳庸著

  15. Kham Dư Chỉ Nam Chân Truyền – Trần Doanh Phương | 《堪舆指南真传》 陈盈芳著

  16. Nhị Thập Tứ Sơn Đầu Hóa Tác Tứ Thập Bát Cục Dụng Pháp – Trần Tích Nguyên | 《二十四山头化作四拾捌局用法》 陈锡元著

  17. Kham Dư Tịch Mậu Chân Truyền – Lưu Công Trung | 《堪舆辟谬真传》 刘公中著

  18. Địa Lý Chư Gia Khai Môn Phóng Thủy – Ngô Minh Tu | 《地理诸家开门放水》 吴明修著

  19. Địa Lý Tam Tự Kinh – Trình Tiền Xuyên | 《地理三字经》 程前川著

  20. Địa Lý Trực Chỉ Nguyên Chân – Triệt Oanh Hòa Thượng | 《地理直指原真》 彻莹和尚著

  21. Địa Lý Tổng Hợp Thủy Pháp – Lương Quý Bác | 《地理综合水法》梁贵博著

  22. Phong Thủy Nghiên Cứu – Lương Quý Bác | 《风水的研究》 梁贵博著

  23. Lỗ Ban Thốn Bạch Bộ – Lỗ Ban | 《鲁班寸白簿》 鲁班著

  24. Hải Để Tàng Châu – Từ Thí Khả | 《海底藏珠》 徐试可著

  25. Địa Lý Thủy Pháp Toàn Thành – Cao Ẩn Tiên | 《地理水法全成》 高隐仙著

  26. Vương Đức Huân Địa Lý Chân Truyền – Trần Phồn Phu | 《王德薰地理真传》 陈繁夫著

  27. Thuật Số Tinh Yếu – Bạch Hạc Minh | 《术数精要》 白鹤鸣著

  28. Cổ Đại Phong Thủy Thuật Chú Bình – Vương Ngọc Đức | 《古代风水术注评》 王玉德著

  29. Tam Hợp Pháp Địa Lý Bí Chỉ Toàn Thư (Thượng-Hạ) – Trần Di Thành, Lâm Văn Tùng biên | 《三合法地理秘旨全书》(上下) 陈怡诚 林文松编著

  30. Cám Châu Phong Thủy Bí Truyền – Di Nhiên Trai tàng bản | 《赣州风水秘传》 怡然斋藏本

  31. Bí Bản Thông Huyền Quỷ Linh Kinh – Lý Sùng Ngưỡng biên | 《秘本通玄鬼灵经》李崇仰编

  32. Địa Lý Danh Mộ Đoán Quyết – Khương Kiện Hiền | 《地理名墓断诀》姜健贤著

  33. Chu Dịch Và Phong Thủy – Hà Tông Dương | 《周易与风水》何宗阳著

  34. Tam Nguyên Địa Lý Liên Sơn Quy Tàng – Trần Di Thành, Lâm Văn Tùng biên | 《三元地理连山归藏》陈怡诚 林文松编著

  35. Tam Nguyên Địa Lý Minh Sư Bàn Tuyến Bí Chỉ – Trần Di Thành, Lâm Văn Tùng biên | 《三元地理明师盘线秘旨》陈怡诚 林文松编著

  36. Khán Phong Thủy Bí Cấp Đại Toàn – Ngự Đường Long Nhi | 《看风水秘笈大全》御堂龙儿著

  37. Thanh Nang Tâm Ấn, Thanh Nang Tâm Ấn Tục Biên, Thiên Ngọc Kinh Nội Truyền Tâm Ấn – Vương Tông Thần | 《青囊心印》《青囊心印续编》《天玉经内传心印》王宗臣著

  38. Thiên Ngọc Kinh (Bản Tứ Khố) | 《天玉经》四库本

  39. Địa Lý Đại Toàn Tập Yếu – Hứa Viên Phủ | 《地理大全辑要》许园甫著

XIV. Phái Lại Bố Y – Thiên Tinh Nạp Giáp

  1. Thôi Quan Thiên – Lại Bố Y | 《催官篇》 赖布衣著

  2. Nhập Địa Nhãn Toàn Thư – Tĩnh Đạo Hòa Thượng | 《入地眼全书》 静道和尚著

  3. Địa Lý Duyên Đạn Tử – Trương Cửu Nghi | 《地理铅弹子》 张九仪著

  4. Địa Lý Xuyên Thấu Chân Truyền – Trương Cửu Nghi | 《地理穿透真传》 张九仪著

  5. Dương Công Địa Lý Đồ Thuyết (Tàng bản) | 《杨公地理图说》藏本

  6. Nhập Địa Nhãn Toàn Thư – Tĩnh Đạo Hòa Thượng | 《入地眼全书》静道和尚著

  7. Địa Lý Chính Nghĩa Bình Chú – Trương Cửu Nghi | 《地理正义评注》张九仪著

  8. Đỗ Thị Địa Lý Đồ Thuyết – Đỗ Kỳ Anh | 《杜氏地理图说》杜奇英著

  9. Hình Gia Tập Yếu – Lưu Vân Nham | 《形家集要》刘云岩著

  10. Sơn Thủy Phát Vi – Vương Đức Huân | 《山水发微》王德薰著

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *